斜阳
tà dương
Hán Việt: tà dương · Pinyin: xié yáng
Tổng quan
ánh tà dương; ánh chiều; nắng chiều; chiều tà; mặt trời chiếu xiên về hướng Tây lúc gần tối
1.傍晚西斜的太阳。
傍晚西斜的太陽。唐.趙嘏〈東望〉詩:「斜陽映閣山當寺,微綠含風月滿川。」《老殘遊記》第二回:「一片白花映著帶水氣的斜陽,好似一條粉紅絨毯。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ánh tà dương; ánh chiều; nắng chiều; chiều tà; mặt trời chiếu xiên về hướng Tây lúc gần tối
- Tần suất từ tà dương 斜陽 dt. chiều tà. (Ngôn chí 14.1)‖ Chèo lan nhàn bát thuở tà dương, một phút qua một lạ dường. (Trần tình 42.1).; Mặt trời buổi chiều, chiếu ánh nắng nghiêng. Thơ Tản Đà có câu: »Trời tây ngã bóng tà dương, càng phai vẻ ngọc nét càng phôi phai«.; mặt trời lặn; ánh tà dương; ánh chiều; nắng chiều; chiều tà; mặt trời chiếu xiên về hướng Tây lúc gần tối
- Biên soạn 斜陽 iéyáng* n. setting sun
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傍晚西斜的太陽。唐.趙嘏〈東望〉詩:「斜陽映閣山當寺,微綠含風月滿川。」《老殘遊記》第二回:「一片白花映著帶水氣的斜陽,好似一條粉紅絨毯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.傍晚西斜的太阳。
Eng
- JMdict setting sun
- JMdict decline (e.g. of industry)
- Cihui setting sun
- Tần suất từ 斜陽 iéyáng* n. setting sun
Đức
- Handedict Abendsonne
ja
- JMdict 斜陽(しゃよう)
other
- Nguồn khác Mặt trời buổi chiều, chiếu ánh nắng nghiêng
- Nguồn khác »Trời tây ngã bóng tà dương, càng phai vẻ ngọc nét càng phôi phai«