斜陽
tà dương
Hán Việt: tà dương · Pinyin: xié yáng
Tổng quan
mặt trời lặn
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt trời lặn
- Cihui tà dương tà dương ☆Mặt trời buổi chiều, chiếu ánh nắng nghiêng. Thơ Tản Đà có câu: »Trời tây ngã bóng tà dương, càng phai vẻ ngọc nét càng phôi phai«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傍晚西斜的太陽。唐.趙嘏〈東望〉詩:「斜陽映閣山當寺,微綠含風月滿川。」《老殘遊記》第二回:「一片白花映著帶水氣的斜陽,好似一條粉紅絨毯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傍晚西斜的太阳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.傍晚西斜的太阳。
Eng
- CC-CEDICT setting sun
- Cihui setting sun
ja
- JMdict setting sun|decline (e.g. of industry)