討論
thảo luận
Hán Việt: thảo luận · Pinyin: tǎo lùn
Tổng quan
thảo luận | bàn luận àn bạc xem xét. thảo luận thảo luận ☆Bàn bạc xem xét. thảo luận; bàn bạc。就某一問題交換意見或進行辯論。 討論會 hội nghị thảo luận; hội thảo. 展開討論 triển khai thảo luận; mở cuộc thảo luận. 討論工作計劃 thảo luận kế hoạch công tác.
Nghĩa
Việt
- Cihui thảo luận thảo luận ☆Bàn bạc xem xét.
- Cihui thảo luận | bàn luận àn bạc xem xét. thảo luận thảo luận ☆Bàn bạc xem xét. thảo luận; bàn bạc。就某一問題交換意見或進行辯論。 討論會 hội nghị thảo luận; hội thảo. 展開討論 triển khai thảo luận; mở cuộc thảo luận. 討論工作計劃 thảo luận kế hoạch công tác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探討研究、尋求結論。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「甄別其義,各人討論之域;類聚有貫,故不曲述。」《紅樓夢》第七回:「讀書一事,也必須有一二知己為伴,時常大家討論,纔能進益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 就某一问题进行商量或辩论进行专题讨论|讨论工作|讨论会。
Eng
- CC-CEDICT to discuss; to talk over
- Cihui to discuss; to talk over
ja
- JMdict debate|discussion