讨论

tǎo lùnthảo luận

Hán Việt: thảo luận · Pinyin: tǎo lùn

Tổng quan

thảo luận; bàn bạc. 討論會 hội nghị thảo luận; hội thảo. 展開討論 triển khai thảo luận; mở cuộc thảo luận. 討論工作計劃 thảo luận kế hoạch công tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

就某一问题进行商量或辩论进行专题讨论, 讨论工作, 讨论会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

探討研究、尋求結論。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「甄別其義,各人討論之域; 類聚有貫,故不曲述。」《紅樓夢》第七回:「讀書一事,也必須有一二知己為伴,時常大家討論,纔能進益。」

Cấu tạo: 討 (thảo) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /v. discuss; talk over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探討研究、尋求結論。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「甄別其義,各人討論之域; 類聚有貫,故不曲述。」《紅樓夢》第七回:「讀書一事,也必須有一二知己為伴,時常大家討論,纔能進益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就某一问题进行商量或辩论进行专题讨论, 讨论工作, 讨论会。

Eng

  • JMdict debate
  • JMdict discussion
  • Cihui to discuss; to talk over

Đức

  • Handedict Besprechung, Diskussion

ja

  • JMdict 討論(とうろん)

other

  • Nguồn khác Bàn bạc xem xét

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争论 · 商议 · 商酌 · 商量 · 斟酌 · 研究 · 辩论

Từ trái nghĩa

不论