斟酌损益

zhēn zhuó sǔn yìchâm chước tổn ích

Hán Việt: châm chước tổn ích · Pinyin: zhēn zhuó sǔn yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

斟酌:考虑; 损:减少; 益:增加。仔细考虑,斟情酌理,掌握分寸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

酌量事理,擇善而定。《文選.諸葛亮.出師表》:「至於斟酌損益,進盡忠言,則攸之、禕、允之任也。」

Cấu tạo: 斟 (châm) + 酌 (chước) + 損 (tổn) + 益 (ích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斟酌:考虑; 损:减少; 益:增加。仔细考虑,斟情酌理,掌握分寸。

Từ liên quan

Gần nghĩa

斟酌字句 · 损益表 · 斟酌决定权 · 斟酌情况的 · 损益周复 · 损益相抵 · 斟酌办理 · 斟酌尽善