斤斤計較

jīn jīn jì jiào cân cân kế giác

Hán Việt: cân cân kế giác · Pinyin: jīn jīn jì jiào

Tổng quan

mặc cả từng chút | (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt | xem xét từng ly từng tý tính toán chi li; so đo từng tý。指過份計較無關緊要的事物或瑣細事物。

Cấu tạo: (cân) + (cân) + (kế) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc cả từng chút | (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt | xem xét từng ly từng tý tính toán chi li; so đo từng tý。指過份計較無關緊要的事物或瑣細事物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過於計較微小的利益或無關緊要的事物。形容小氣、在意得失。如:「別連這點小錢也要斤斤計較,大方一點吧!」「大家有緣相聚,又何必為了這點小事兒斤斤計較,傷了感情呢?」

Eng

  • CC-CEDICT to haggle over every ounce|(fig.) to fuss over minor matters|to split hairs
  • Cihui to haggle over every ounce; (fig.) to fuss over minor matters; to split hairs

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不屑一顾