斤斤計較
cân cân kế giác
Hán Việt: cân cân kế giác · Pinyin: jīn jīn jì jiào
Tổng quan
mặc cả từng chút | (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt | xem xét từng ly từng tý tính toán chi li; so đo từng tý。指過份計較無關緊要的事物或瑣細事物。
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc cả từng chút | (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt | xem xét từng ly từng tý tính toán chi li; so đo từng tý。指過份計較無關緊要的事物或瑣細事物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斤斤:形容明察,引伸为琐碎细小。指对无关紧要的事过分计较。
- Tân Hoa Tự Điển 斤斤形容明察,引伸为琐碎细小。只对无关紧要的事过分计较。
Eng
- CC-CEDICT to haggle over every ounce|(fig.) to fuss over minor matters|to split hairs
- Cihui to haggle over every ounce; (fig.) to fuss over minor matters; to split hairs