斥逐

chì zhúxích trục

Hán Việt: xích trục · Pinyin: chì zhú

Tổng quan

đuổi; đuổi đi; xua đuổi; trục xuất; đày đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

驱逐:~入侵之敌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驅逐。北周.王襃〈聖主得賢臣頌〉:「進仕不得施效,斥逐又非其愆。」《京本通俗小說.拗相公》:「朝夕商議,斥逐忠良,拒絕直諫。」

Cấu tạo: 斥 (xích) + 逐 (trục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đuổi đi. Ruồng đuổi.; đuổi; đuổi đi; xua đuổi; trục xuất; đày đi; đuổi đi; xua đuổi; trục xuất; đày đi
  • Biên soạn 斥逐 hìzhú v. 1. dismiss (from office); expel (from school) 2. dismiss sb. from one's presence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驅逐。北周.王襃〈聖主得賢臣頌〉:「進仕不得施效,斥逐又非其愆。」《京本通俗小說.拗相公》:「朝夕商議,斥逐忠良,拒絕直諫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驱逐:~入侵之敌。

Eng

  • Cihui 斥逐 hìzhú v. 1. dismiss (from office); expel (from school) 2. dismiss sb. from one's presence
  • Tần suất từ 斥逐 hìzhú v. 1. dismiss (from office); expel (from school) 2. dismiss sb. from one's presence

other

  • Nguồn khác Đuổi đi. Ruồng đuổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

驱逐

Từ trái nghĩa

收容 · 羈縻