斧鑿痕跡
phủ tạc ngân tích
Hán Việt: phủ tạc ngân tích · Pinyin: fǔ záo hén jì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斧:斧头;凿:凿子;痕:痕迹。原指用斧头、凿子在木石上加工留下的痕迹。多用来比喻诗文字画等造作,不自然。
Eng
- Cihui 斧鑿痕跡 ǔzáohénjì id. traces of laborious correction in a literary piece