斬木揭竿
trảm mộc yết can
Hán Việt: trảm mộc yết can · Pinyin: zhǎn mù jiē gān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揭:举起;竿:竹竿。砍削树木当兵器,举起竹竿作军旗。比喻武装起义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.砍削树木当兵器﹐举起竹竿作军旗。比喻武装起义。语本汉贾谊《过秦论上》"斩木为兵﹐揭竿为旗﹐天下云集响应﹐赢粮而景从﹐山东豪俊遂并起而亡秦族矣。"
- Tân Hoa Tự Điển 揭举起;竿竹竿。砍削树木当兵器,举起竹竿作军旗。比喻武装起义。