斬盡殺絕

zhǎn jìn shā jué trảm tận sát tuyệt

Hán Việt: trảm tận sát tuyệt · Pinyin: zhǎn jìn shā jué

Tổng quan

chém tận giết tuyệt

Cấu tạo: (trảm) + (tận) + (sát) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chém tận giết tuyệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部殺盡。《西遊記》第五三回:「我本待斬盡殺絕,爭奈你不曾犯法。」《官場現形記》第一四回:「貴府退賊之功,兄弟亦早有所聞;但兄弟總恐怕不能斬盡殺絕,將來一發而不可收拾。」

Eng

  • Cihui 斬盡殺絕 hǎnjìnshājué f.e. 1. kill all 2. exterminate