斬蛇逐鹿

zhǎn shé zhú lù trảm xà trục lộc

Hán Việt: trảm xà trục lộc · Pinyin: zhǎn shé zhú lù

Tổng quan

Cấu tạo: (trảm) + (xà) + (trục) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斬蛇指漢高祖劉邦起事前斬蛇於澤中的故事。參見「斬蛇」條。逐鹿指爭奪政權。參見「逐鹿」條。後以斬蛇逐鹿指群雄角逐,爭霸天下。明.張鳳翼《紅拂記,第一二齣》:「風塵暗四郊,奮英豪,斬蛇逐鹿誰能料。」明.單本《蕉帕記》第三六齣:「耳不聞斬蛇逐鹿,口不言失馬亡羊,一任他桑田變海,海變田桑。」