斬鋼截鐵

zhǎn gāng jié tiě trảm cương tiệt thiết

Hán Việt: trảm cương tiệt thiết · Pinyin: zhǎn gāng jié tiě

Tổng quan

Cấu tạo: (trảm) + (cương) + (tiệt) + (thiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話辦事堅決果斷,毫不猶豫。《兒女英雄傳》第二三回:「這一提起兒,又把他那斬鋼截鐵的心腸,賽雪欺霜的面孔給提回來,更打了緊板了。」也作「斬釘截鐵」。