斷圭碎璧

duàn guī suì bì đoạn khuê toái bích

Hán Việt: đoạn khuê toái bích · Pinyin: duàn guī suì bì

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (khuê) + (toái) + (bích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圭:古代帝王诸侯举行礼仪时所用的玉器;璧:璧玉。残缺不全的圭宝和璧玉。比喻残缺不全而又珍贵的文字。
  • Tân Hoa Tự Điển 喻指片段而珍贵的文字。同断珪缺璧”。