断头将军
đoạn đầu tương quân
Hán Việt: đoạn đầu tương quân · Pinyin: duàn tóu jiāng jūn
Tổng quan
"chinese_explanation": "比喻坚决抵抗,宁死不屈的将领。"
比喻坚决抵抗,宁死不屈的将领。
三國時劉備入蜀,劉璋的部下嚴顏被張飛生擒後,以斷頭將軍自喻,表示寧死不屈。典出《三國志.卷三六.蜀書.關張馬黃趙傳.張飛》。後用以比喻寧死不降的將領。清.孔尚任《桃花扇》第三七齣:「大小三軍都來看斷頭將軍呀!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 比喻坚决抵抗,
- Biên soạn 宁死不屈的将领。"}
- Biên soạn 斷頭將軍 uàntóu jiāngjūn n. a general who would rather die than yield M:ge/¹míng/²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻坚决抵抗,宁死不屈的将领。
Eng
- Cihui 斷頭將軍 uàntóu jiāngjūn n. a general who would rather die than yield M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ 斷頭將軍 uàntóu jiāngjūn n. a general who would rather die than yield M:ge/¹míng/²wèi