斷尾雄雞

duàn wěi xióng jī đoạn vĩ hùng kê

Hán Việt: đoạn vĩ hùng kê · Pinyin: duàn wěi xióng jī

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (vĩ) + (hùng) + (kê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 断尾:断去尾巴。雄鸡因怕做祭祀的贡品而自残其身。比喻人怕被杀而自尽或装傻。