斷章取義

duàn zhāng qǔ yì đoạn chương thủ nghĩa

Hán Việt: đoạn chương thủ nghĩa · Pinyin: duàn zhāng qǔ yì

Tổng quan

(thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh

Cấu tạo: (đoạn) + (chương) + (thủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 断:截断;章:音乐一曲为一章。指不顾全篇文章或谈话的内容,孤立地取其中的一段或一句的意思。指引用与原意不符。
  • Tân Hoa Tự Điển 断截断;章音乐一曲为一章。指不顾全篇文章或谈话的内容,孤立地取其中的一段或一句的意思。指引用与原意不符。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to quote out of context
  • Cihui 斷章取義 uànzhāngqǔyì f.e. 1. quote out of context 2. garble a statement