断线鹞子

duàn xiàn yào zǐđoạn tuyến diêu tử

Hán Việt: đoạn tuyến diêu tử · Pinyin: duàn xiàn yào zǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹言断线风筝。鹞子,指纸鸢,鸟形风筝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻一去無音信。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「若是這廝識局知趣,見機而作,恰是斷線鷂子一般,再也不來,落得先前受用了一番。」也作「斷線風箏」、「線斷風箏」。

Cấu tạo: 斷 (đoạn) + 線 (tuyến) + 鷂 (diêu) + 子 (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言断线风筝。鹞子,指纸鸢,鸟形风筝。

Từ liên quan

Gần nghĩa

断线风筝 · 断线钳 · 鷂子過新羅 · 断线偶戏 · 断线珍珠 · 斷線鷂子 · 鷂子翻身 · 鹞子翻身