斷袖之癖

duàn xiù zhī pǐ đoạn tụ chi phích

Hán Việt: đoạn tụ chi phích · Pinyin: duàn xiù zhī pǐ

Tổng quan

nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ) | nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người tình Đổng Hiền, và cần tham gia triều kiến vào sáng hôm đó. Không muốn đánh thức Đổng Hiền, người đang ngủ gối đầu lên tay áo dài của hoàng đế, Ai Đế dùng dao cắt bỏ nửa dưới của tay áo.

Cấu tạo: (đoạn) + (tụ) + (chi) + (phích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ) | nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người tình Đổng Hiền, và cần tham gia triều kiến vào sáng hôm đó. Không muốn đánh thức Đổng Hiền, người đa…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指男子搞同性恋的丑恶行径。

Eng

  • CC-CEDICT lit. cut sleeve (idiom); fig. euphemism for homosexuality, originating from History of Western Han 漢書|汉书: emperor Han Aidi (real name Liu Xin) was in bed with his lover Dong Xian, and had to attend a court audience that morning. Not wishing to awaken Dong Xian, who was sleeping w…
  • Cihui 斷袖之癖 uànxiùzhīpǐ n. male homosexuality