斷釵重合 duàn chāi chóng hé · đoạn sai trọng hợp Hán Việt: đoạn sai trọng hợp · Pinyin: duàn chāi chóng hé Tổng quan Cấu tạo: 斷 (đoạn) + 釵 (sai) + 重 (trọng) + 合 (hợp)Pinyinduàn chāi chóng héHán Việtđoạn sai trọng hợpCấu tạo斷 + 釵 + 重 + 合 · đoạn + sai + trọng + hợp nghĩa thành phần: đoạn + sai + trọng + hợp Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻夫妻离散而又重新团聚。也指感情破裂后又重归于好。