斷鶴續鳧

duàn hè xù fú đoạn hạc tục phù

Hán Việt: đoạn hạc tục phù · Pinyin: duàn hè xù fú

Tổng quan

cố tình đi ngược quy luật tự nhiên

Cấu tạo: (đoạn) + (hạc) + (tục) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố tình đi ngược quy luật tự nhiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 断:截断;续:接;凫:野鸭。截断鹤的长腿去接续野鸭的短腿。比喻行事违反自然规律。
  • Tân Hoa Tự Điển 断截断;续接;凫野鸭。截断鹤的长腿去接续野鸭的短腿。比喻行事违反自然规律。

Eng

  • Cihui 斷鶴續鳧 uànhèxùfú id. go against nature