斯文掃地

sī wén sǎo dì tư văn tảo địa

Hán Việt: tư văn tảo địa · Pinyin: sī wén sǎo dì

Tổng quan

trí thức quét rác: trí thức không được trọng dụng

Cấu tạo: (tư) + (văn) + (tảo) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí thức quét rác; trí thức không được trọng dụng。指文化或文人不受尊重或文人自甘墮落。
  • Cihui trí thức quét rác: trí thức không được trọng dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斯,此。文,指文化、禮樂制度。語出《論語.子罕》:「天之將喪斯文也,後死者不得與於斯文也。」掃地,指破壞殆盡。斯文掃地本指禮樂制度破壞殆盡,後借指文人不顧操守,毫無廉恥。《野叟曝言》第六一回:「數其罪而責之,纔洩得公憤,不至斯文掃地。」《二十年目睹之怪現狀》第三六回:「我原是讀書出身,不曾學過生意,這不懂是我分內的事。偏是他們那一班人,胡說亂道的,鬧了個斯文掃地。」也作「斯文委地」。

Eng

  • Cihui 斯文掃地 īwénsǎodì f.e. disgrace one's scholarly dignity