斯里蘭卡

sī lǐ lán kǎ tư lí lan tạp

Hán Việt: tư lí lan tạp · Pinyin: sī lǐ lán kǎ

Tổng quan

Sri Lanka | (trước đây) Tích Lan

Cấu tạo: (tư) + (lí) + (lan) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sri Lanka | (trước đây) Tích Lan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於南亞,印度半島的東南方,為印度洋上的島國。參見「斯里蘭卡民主社會主義共和國」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南亚岛国。旧名锡兰”。在印度洋上。面积656万平方千米。人口1789万(1993年)。首都科伦坡。平原为主。大部属热带季风气候。种植园经济发达,茶叶、橡胶和椰子为三大出口作物。世界主要茶叶出口国之一。

Eng

  • CC-CEDICT Sri Lanka
  • Cihui Sri Lanka