斯須
tư tu
Hán Việt: tư tu · Pinyin: sī xū
Tổng quan
một lúc: một lát
Nghĩa
Việt
- Cihui một lúc; một lát。很短的時間;一會兒。
- Cihui một lúc: một lát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 片刻、短暫的時間。《禮記.祭義》:「禮樂不可斯須去身。」唐.杜甫〈丹青引〉:「斯須九重真龍出,一洗萬古凡馬空。」
Eng
- Cihui 斯須 īxū n. <wr.> a little while; a moment