良久

liáng jiǔlương cửu

Hán Việt: lương cửu · Pinyin: liáng jiǔ

Tổng quan

rất lâu. trầm tư rất lâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

很久:沉思~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

很久。《戰國策.燕策三》:「左右既前斬軻,秦王目眩良久。」唐.白居易〈琵琶行〉:「感我此言良久立,卻坐促弦弦轉急。」

Cấu tạo: 良 (lương) + 久 (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hồi lâu. Một lúc lâu. Lâu ngày.; lương cửu: thật lâu sau/một lúc lâu/rất lâu; ồi lâu. Một lúc lâu. Lâu ngày.; LƯƠNG CỬU Thiền lâm phương ngữ. Lặng lẽ hoặc thản nhiên một hồi. Nguyên ý là thời gian hơi lâu. Chỉ cho chỗ cứu cánh của đạo thì không thể dùng lời nói để diễn tả. Lúc người học hỏi về đệ nhất nghĩa, vị thầy thường dùng thái độ lặng lẽ một hồi để đáp. Tắc 65, BNL ghi: 這一則公案、話會者不少。有底喚作良久、有底喚作據坐、有底喚作默然不對。且喜沒交涉、幾曾摸索得著來? Một tắc công án này bị nhiều người dựa trên ngôn ngữ mà hiểu. Có người cho là lặng lẽ một hồi, có người cứ ngồi hoài, có người lặng yên không đáp. May thay chẳng dính…
  • Biên soạn 良久 liángjiǔ n. <wr.> a good while; a long time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很久。《戰國策.燕策三》:「左右既前斬軻,秦王目眩良久。」唐.白居易〈琵琶行〉:「感我此言良久立,卻坐促弦弦轉急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很久:沉思~。

Eng

  • JMdict for a good while
  • Cihui a good while; a long time
  • Tần suất từ 良久 liángjiǔ n. <wr.> a good while; a long time

Đức

  • Handedict lange (Adj, temp)

ja

  • JMdict 良久(りょうきゅう)

other

  • Nguồn khác Hồi lâu. Một lúc lâu. Lâu ngày
  • Nguồn khác Nguyên ý là thời gian hơi lâu
  • Nguồn khác Chỉ cho chỗ cứu cánh của đạo thì không thể dùng lời nói để diễn tả
  • Nguồn khác Lúc người học hỏi về đệ nhất nghĩa, vị thầy thường dùng thái độ lặng lẽ một hồi để đáp
  • Nguồn khác Tắc 65, BNL ghi: 這一則公案、話會者不少。有底喚作良久、有底喚作據坐、有底喚作默然不對。且喜沒交涉、幾曾摸索得著來? Một tắc công án này bị nhiều người dựa trên ngôn ngữ mà hiểu
  • Nguồn khác Có người cho là lặng lẽ một hồi, có người cứ ngồi hoài, có người lặng yên không đáp
  • Nguồn khác May thay chẳng dính dáng
  • Nguồn khác Có mấy ai mò bắt được?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

很久

Từ trái nghĩa

俄顷 · 斯须 · 瞬息 · 短暂 · 转瞬