良久
lương cửu
Hán Việt: lương cửu · Pinyin: liáng jiǔ
Tổng quan
một lúc lâu | một thời gian dài ồi lâu. Một lúc lâu. Lâu ngày. lương cửu lương cửu ☆Hồi lâu. Một lúc lâu. Lâu ngày.
Nghĩa
Việt
- Cihui một lúc lâu | một thời gian dài ồi lâu. Một lúc lâu. Lâu ngày. lương cửu lương cửu ☆Hồi lâu. Một lúc lâu. Lâu ngày.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很久。《戰國策.燕策三》:「左右既前斬軻,秦王目眩良久。」唐.白居易〈琵琶行〉:「感我此言良久立,卻坐促弦弦轉急。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很久:沉思~。
Eng
- CC-CEDICT a good while|a long time
- Cihui a good while; a long time
ja
- JMdict for a good while