须臾
tu du
Hán Việt: tu du · Pinyin: xū yú
Tổng quan
chốc lát. chốc lát cũng không rời được. 須臾之間,雨過天晴. trong chốc lát, mưa tạnh rồi
极短的时间; 片刻:~不可离, ~之间,雨过天晴。
1.片刻、暫時。《荀子.勸學》:「吾嘗終日而思矣,不如須臾之所學也。」宋.蘇軾〈舟中夜起〉詩:「此生忽忽憂患裡,清境過眼能須臾。」 2.延年。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「足下所以得須臾至今者,以項王尚存也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (từ cổ, nghĩa cổ) chẳng bao lâu nửa; tu du/tu dũng: giây lát/chốc lát; chốc lát
- Biên soạn moment; instant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.片刻、暫時。《荀子.勸學》:「吾嘗終日而思矣,不如須臾之所學也。」宋.蘇軾〈舟中夜起〉詩:「此生忽忽憂患裡,清境過眼能須臾。」 2.延年。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「足下所以得須臾至今者,以項王尚存也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极短的时间; 片刻:~不可离, ~之间,雨过天晴。
Eng
- JMdict moment
- JMdict instant
- JMdict short amount of time
- Cihui in a flash; in a jiffy
- Tần suất từ n. <wr.> moment; instant
Đức
- Handedict Moment, Augenblick
ja
- JMdict 須臾(しゅゆ)
other
- Nguồn khác Khoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc