新入教者

tân nhập giáo giả

Hán Việt: tân nhập giáo giả

Tổng quan

người mới bước vào nghề, (tôn giáo) người mới nhập đạo

Cấu tạo: (tân) + (nhập) + (giáo) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mới bước vào nghề, (tôn giáo) người mới nhập đạo