新加入的

tân gia nhập đích

Hán Việt: tân gia nhập đích

Tổng quan

người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn, người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo, đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...), đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo, bắt đầu, khởi đầu, đề xướng, vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...), làm lễ kết nạp; làm lễ thụ g…

Cấu tạo: (tân) + (gia) + (nhập) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn, người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo, đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...), đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo, bắt…