新發於硎

xīn fā yú xíng tân phát vu hình

Hán Việt: tân phát vu hình · Pinyin: xīn fā yú xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (phát) + (vu) + (hình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新发:刚磨过;硎:磨刀石。刀刚在磨刀石上磨过。形容非常锋利或初露锋芒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓刀刚从磨刀石上磨好。形容刀刃锋利。硎﹐磨刀石。语出《庄子.养生主》"今臣之刀十九年矣﹐所解数千牛矣﹐而刀刃若新发于硎。" 2.比喻初露锋芒。
  • Tân Hoa Tự Điển 新发刚磨过;硎磨刀石。刀刚在磨刀石上磨过。形容非常锋利或初露锋芒。