新古典學派
tân cổ điển học phái
Hán Việt: tân cổ điển học phái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種經濟學的流派。旨在修正亞當斯密以來的古典學派經濟理論,以因應維多利亞時代英國社會的需求,主張一般均衡理論、提倡福利經濟、鼓勵政府干預經濟發展等。由馬歇爾創始,至凱恩斯集其大成。
Eng
- Cihui 新古典學派 īngǔdiǎn xuépài n. neoclassical school