新婚燕爾
tân hôn yến nhĩ
Hán Việt: tân hôn yến nhĩ · Pinyin: xīn hūn yàn ěr
Tổng quan
vợ chồng mới cưới
Nghĩa
Việt
- Cihui vợ chồng mới cưới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原为弃妇诉说原夫再娶与新欢作乐,后反其意,用作庆贺新婚之辞。形容新婚时的欢乐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极言新婚欢乐。燕﹐宴﹐安乐貌。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to experience the joy of being newly married
- Cihui 新婚燕爾 īnhūnyàn'ěr f.e. 1. newlyweds 2. happy wedding