新年禮物

tân niên lễ vật

Hán Việt: tân niên lễ vật

Tổng quan

quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới...), tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày), tiền đặt cọc, tiền bảo đảm, sự nếm trước, sự hưởng trước, mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới, mở đầu; mua mở hàng, thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên

Cấu tạo: (tân) + (niên) + (lễ) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới...), tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày), tiền đặt cọc, tiền bảo đảm, sự nếm trước, sự hưởng trước, mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới, mở đầu; mua mở hàng, thử lần đầu tiên, dùng l…