新式

xīn shì tân thức

Hán Việt: tân thức · Pinyin: xīn shì

Tổng quan

phong cách mới | loại mới nhất iểu cách mới. tân thức tân thức ☆Kiểu cách mới. kiểu mới; mốt mới; lối mới。新近產生出來的式樣。 新式農具。 nông cụ kiểu mới 這個工廠是新建的,設備和裝置都是最新式的。 xí nghiệp mới xây dựng, mọi trang thiết bị đều là kiểu mới nhất.

Cấu tạo: (tân) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách mới | loại mới nhất iểu cách mới. tân thức tân thức ☆Kiểu cách mới. kiểu mới; mốt mới; lối mới。新近產生出來的式樣。 新式農具。 nông cụ kiểu mới 這個工廠是新建的,設備和裝置都是最新式的。 xí nghiệp mới xây dựng, mọi trang thiết bị đều là kiểu mới nhất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新興的式樣。《北史.卷一○.周高祖武帝本紀》:「八月壬寅,議權衡度量,頒於天下。其不依新式者,悉追停之。」 2.新潮、時髦。如:「在民國初年,像她這樣讀大學,穿西式洋裝的女人,是很新式的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新出现的式样; 新型。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新出现的式样。 2.新型。

Eng

  • CC-CEDICT new style; latest type
  • Cihui new style; latest type

ja

  • JMdict new form|new formula

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

旧式 · 老式