新格調的

tân cách điều đích

Hán Việt: tân cách điều đích

Tổng quan

gọn gàng, ngăn nắp và sạch sẽ, mới toanh, bảnh bao (người)

Cấu tạo: (tân) + (cách) + 調 (điều) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọn gàng, ngăn nắp và sạch sẽ, mới toanh, bảnh bao (người)