新硎初試
tân hình sơ thí
Hán Việt: tân hình sơ thí · Pinyin: xīn xíng chū shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻首次嘗試或初露鋒芒。《痛史》第二五回:「這五百和尚,都是俠禪親自教出來的,操練了幾年,今日新硎初試,勇氣百倍。」也作「發硎新試」。
Hán Việt: tân hình sơ thí · Pinyin: xīn xíng chū shì