新聞

xīn wén tân văn

Hán Việt: tân văn · Pinyin: xīn wén

Tổng quan

tin tức | LT:條|条,個|个 in tức mới lạ. tân văn tân văn ☆Tin tức mới lạ. 1. tin tức; tin thời sự。報紙、廣播電台等報導的國內外消息。 新聞記者。 phóng viên tin tức 新聞廣播。 phát tin tức 採訪新聞。 đi lấy tin tức; săn tin. 2. việc mới xảy ra; chuyện mới; sự việc mới。泛指社會上最近發生的新事情。

Cấu tạo: (tân) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tân văn tân văn ☆Tin tức mới lạ.
  • Cihui tin tức | LT:條|条,個|个 in tức mới lạ. tân văn tân văn ☆Tin tức mới lạ. 1. tin tức; tin thời sự。報紙、廣播電台等報導的國內外消息。 新聞記者。 phóng viên tin tức 新聞廣播。 phát tin tức 採訪新聞。 đi lấy tin tức; săn tin. 2. việc mới xảy ra; chuyện mới; sự việc mới。泛指社會上最近發生的新事情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.報紙、廣播、電視、網際網路、新媒體等對任何足以引起民眾興趣或產生影響的事件,所作的最新而及時的報導。其形式包括消息、通訊稿、特寫、調查報告、圖片、影音、視訊等。 2.新近聽說的事。指社會上最近發生的事情。唐.李咸用〈春日喜逢鄉人劉松〉詩:「舊業久拋耕釣侶,新聞多說戰爭功。」元.楊梓《敬德不伏老》第三折:「新聞到沒有,聞得高麗國差鐵肋金牙下戰書來,單奈尉遲出馬。」 3.新知識。宋.蘇軾〈次韻高要令劉湜峽山寺見寄〉詩:「新聞妙無多,舊學閑可束。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报社、通讯社、广播电台、电视台等报道的消息:~记者|~广播|采访~;泛指社会上最近发生的事情:你刚从乡下回来,有什么~给大家说说。

Eng

  • CC-CEDICT news|CL:條|条[tiao2],個|个[ge4]
  • Cihui news; CL:條|条,個|个

ja

  • JMdict newspaper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消息

Từ trái nghĩa

故事