新聞攝影

xīn wén shè yǐng tân văn nhiếp ảnh

Hán Việt: tân văn nhiếp ảnh · Pinyin: xīn wén shè yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (văn) + (nhiếp) + (ảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以新闻事件为表现对象的摄影。要求在现场抓取典型瞬间进行拍摄,以真实、及时地反映生活,表现人物的精神面貌。摄影者应事前深入采访,现场观察并迅速分析判断,以拍摄到客观真实而最具有代表性的景物。