新陳代謝

xīn chén dài xiè tân trần đại tạ

Hán Việt: tân trần đại tạ · Pinyin: xīn chén dài xiè

Tổng quan

trao đổi chất (sinh học) | cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)

Cấu tạo: (tân) + (trần) + (đại) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi chất (sinh học) | cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈:陈旧的;代:替换;谢:凋谢,衰亡。指生物体不断用新物质代替旧物质的过程。也指新事物不断产生发展,代替旧的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển ①简称代谢”。生命的基本特征之一。生物体在生长、繁殖、运动等生命活动过程中化学变化的总称。是生物体与外界环境的物质交换和能量交换过程。包括同化作用和异化作用。②哲学上,指新旧事物的更迭、交替,即旧事物灭亡和新事物产生。是宇宙间普遍的永远不可抗拒的客观规律。
  • Tân Hoa Tự Điển 陈陈旧的;代替换;谢凋谢,衰亡。指生物体不断用新物质代替旧物质的过程。也指新事物不断产生发展,代替旧的事物。

Eng

  • CC-CEDICT metabolism (biology)|the new replaces the old (idiom)
  • Cihui 新陳代謝 īnchéndàixiè n. <bio.> metabolism ◆f.e. the new superseding the old