新陳代謝
tân trần đại tạ
Hán Việt: tân trần đại tạ · Pinyin: xīn chén dài xiè
Tổng quan
trao đổi chất (sinh học) | cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui trao đổi chất (sinh học) | cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生物體細胞中各種化學反應的總稱。包括合成代謝和分解代謝。前者指細胞將簡單物質轉變為較複雜物質,後者指將複雜物質轉變為較簡單物質。二者交互作用,以維持生命所需。引申為一切事態除舊更新的過程。如:「制度的僵化,阻礙了人事的新陳代謝。」
Eng
- CC-CEDICT metabolism (biology)|the new replaces the old (idiom)
- Cihui 新陳代謝 īnchéndàixiè n. <bio.> metabolism ◆f.e. the new superseding the old
ja
- JMdict renewal|replacement|regeneration|rejuvenation|metabolism