斲轮老手
trác luân lão thủ
Hán Việt: trác luân lão thủ
Tổng quan
người giàu kinh nghiệm; tay lão luyện。《莊子·天道》:'是以行年七十而老斲輪'(斲輪:砍木頭做車輪)。後來稱對某種事情富有經驗的人為'斲輪老手'。
Nghĩa
Việt
- Cihui người giàu kinh nghiệm; tay lão luyện。《莊子·天道》:'是以行年七十而老斲輪'(斲輪:砍木頭做車輪)。後來稱對某種事情富有經驗的人為'斲輪老手'。