斷交

duàn jiāo đoạn giao

Hán Việt: đoạn giao · Pinyin: duàn jiāo

Tổng quan

kết thúc mối quan hệ | cắt đứt quan hệ ngoại giao

Cấu tạo: (đoạn) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thúc mối quan hệ | cắt đứt quan hệ ngoại giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.與人斷絕交往。如:「昨天老王因細故而與小陳斷交了。」 2.國家與國家中止正式外交關係。如:「在得不到善意的回應下,政府不排除與該國斷交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绝交(多指国家间断绝外交关系)。

Eng

  • CC-CEDICT to end a relationship|to break off diplomatic ties
  • Cihui to end a relationship; to break off diplomatic ties

ja

  • JMdict breaking off relations (esp. between countries)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

绝交

Từ trái nghĩa

建交