斷垣殘壁

duàn yuán cán bì đoạn viên tàn bích

Hán Việt: đoạn viên tàn bích · Pinyin: duàn yuán cán bì

Tổng quan

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảnh tàn phá | đổ nát

Cấu tạo: (đoạn) + (viên) + (tàn) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảnh tàn phá | đổ nát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀壞倒塌的牆。形容建築物倒塌殘破的景象。如:「這古屋已幾十年沒整修,如今只剩斷垣殘壁,早已不能住人。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. walls reduced to rubble (idiom)|fig. scene of devastation|ruins
  • Cihui 斷垣殘壁 uànyuáncánbì f.e. 1. broken walls; debris 2. a desolate scene