斷壁頹垣

duàn bì tuí yuán đoạn bích đồi viên

Hán Việt: đoạn bích đồi viên · Pinyin: duàn bì tuí yuán

Tổng quan

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảnh tàn phá | đổ nát

Cấu tạo: (đoạn) + (bích) + (đồi) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảnh tàn phá | đổ nát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒塌殘存的牆壁。形容破敗荒涼的景象。《二十年目睹之怪現狀》第一○八回:「抬頭一看,只見斷壁頹垣,荒涼滿目,看那光景是被火燒的。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. walls reduced to rubble (idiom)|fig. scene of devastation|ruins
  • Cihui 斷壁頹垣 uànbìtuíyuán f.e. utter dilapidation; ruins of buildings