斷梗流萍
đoạn ngạnh lưu bình
Hán Việt: đoạn ngạnh lưu bình · Pinyin: duàn gěng liú píng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 枯折的枝莖,飄泊的浮萍。比喻到處飄泊,生活不安定。如:「他的一生就如斷梗流萍,到處流浪。」也作「斷梗飄萍」。
Hán Việt: đoạn ngạnh lưu bình · Pinyin: duàn gěng liú píng