斷梗飛蓬

duàn gěng fēi péng đoạn ngạnh phi bồng

Hán Việt: đoạn ngạnh phi bồng · Pinyin: duàn gěng fēi péng

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (ngạnh) + (phi) + (bồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斷落的枝莖,飄飛的蓬草。比喻生活的飄泊不定。宋.陸游〈拆號前一日作〉詩:「飄零隨處是生涯,斷梗飛蓬但可嗟。」也作「斷梗飄蓬」。