斷然解僱

đoạn nhiên giải cố

Hán Việt: đoạn nhiên giải cố

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ, sự tán tỉnh khó chịu

Cấu tạo: (đoạn) + (nhiên) + (giải) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ, sự tán tỉnh khó chịu