斷章取義

duàn zhāng qǔ yì đoạn chương thủ nghĩa

Hán Việt: đoạn chương thủ nghĩa · Pinyin: duàn zhāng qǔ yì

Tổng quan

(thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh

Cấu tạo: (đoạn) + (chương) + (thủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 截引《詩經》中某篇詩的某一章,以表達己意。只取所需,而不顧原詩的意思。語本《左傳.襄公二十八年》:「宗不余辟,余獨焉辟之?賦詩斷章,余取所求焉,惡識宗?」後來指截取文章的某一段或談話中的某一句,而不顧全篇文章或談話內容的原意。南朝梁.劉勰《文心雕龍.章句》:「尋詩人擬喻,雖斷章取義,然章句在篇,如繭之抽緒,原始要終,體必鱗次。」《紅樓夢》第五六回:「探春笑道:『如今只斷章取義,念出底下一句,我自己罵我自己不成!』」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to quote out of context
  • Cihui 斷章取義 uànzhāngqǔyì f.e. 1. quote out of context 2. garble a statement