斷章截句

duàn zhāng jié jù đoạn chương tiệt cú

Hán Việt: đoạn chương tiệt cú · Pinyin: duàn zhāng jié jù

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (chương) + (tiệt) + (cú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 割裂、摘取他人的文章、句子,重新組合成為自己的文章。《宋史.卷一五六.選舉志二》:「三年,臣僚請:『學校、場屋,並禁斷章截句,破壞義理,及春秋經越年牽合。』」也作「斷章摘句」。

Eng

  • Cihui 斷章截句 uànzhāngjiéjù f.e. take bits and pieces of sb.'s writing