斷線鷂子

duàn xiàn yào zǐ đoạn tuyến diêu tử

Hán Việt: đoạn tuyến diêu tử · Pinyin: duàn xiàn yào zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (tuyến) + (diêu) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一去無音信。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「若是這廝識局知趣,見機而作,恰是斷線鷂子一般,再也不來,落得先前受用了一番。」也作「斷線風箏」、「線斷風箏」。