斷續

duàn xù đoạn tục

Hán Việt: đoạn tục · Pinyin: duàn xù

Tổng quan

không liên tục

Cấu tạo: (đoạn) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không liên tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斷斷續續,不連貫。《樂府詩集.卷一七.鼓吹曲辭二.齊.王融.巫山高》:「煙雲乍舒卷,猨鳥時斷續。」《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「那白氏歌這一曲,聲氣已是斷續,好生喫力!」

Eng

  • CC-CEDICT intermittent
  • Cihui intermittent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一直 · 不停