一直

yī zhí nhất trực

Hán Việt: nhất trực · Pinyin: yī zhí

Tổng quan

thẳng (theo đường thẳng) | liên tục | luôn luôn | suốt . Mãi, luôn luôn, suốt: 雨一直下了一天一夜 Mưa suốt một ngày một đêm; b. Thẳng, thẳng một mạch: 一直走 Đi thẳng; hăng bằng. Rất thẳng. nhất trực nhất trực ☆Thăng bằng. Rất thẳng. nhất trực . Mãi, luôn luôn, suốt: 雨一直下了一天一夜 Mưa suốt một ngày một đêm; b. Thẳng, thẳng một mạch: 一直走 Đi thẳng;☸ 副 1. thẳng; thẳng tuốt。表示順著一個方向不變。 一直走,不拐彎。 đi thẳng, không rẽ ngo…

Cấu tạo: (nhất) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng (theo đường thẳng) | liên tục | luôn luôn | suốt . Mãi, luôn luôn, suốt: 雨一直下了一天一夜 Mưa suốt một ngày một đêm; b. Thẳng, thẳng một mạch: 一直走 Đi thẳng; hăng bằng. Rất thẳng. nhất trực nhất trực ☆Thăng bằng. Rất thẳng. nhất trực . Mãi, luôn luôn, suốt: 雨一直下了一天一夜 Mưa suốt một n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正朝著某方向。《紅樓夢》第六四回:「說畢,又說了些閒話,別過鳳姐,一直往園中走來。」《文明小史》第一七回:「向西,一直去就是,不要轉灣。」 2.一程、一段路程。《孤本元明雜劇.翫江亭.第二折》:「恰離紫府下瑤池,再向人間登一直。」《水滸傳》第一八回:「雷橫也趕了一直回來。」 3.持久不變、連續不斷。如:「這雨一直下了一天。」《老殘遊記》第一四回:「一直鬧到太陽大歪西,夥計們纔把俺媽灌醒了。」《文明小史》第三一回:「一直等到天將近黑,馮主事才來了。」 4.寫字一豎畫稱為「一直」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺着一个方向; 表示动作持续不断或状态持续不变; 犹一程; 强调所指的范围。用在"到"前,后面常有"都"﹑"全"呼应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺着一个方向。 2.表示动作持续不断或状态持续不变。 3.犹一程。 4.强调所指的范围。用在"到"前,后面常有"都"﹑"全"呼应。

Eng

  • CC-CEDICT straight (in a straight line)|continuously; always; all the way through
  • Cihui straight (in a straight line); continuously; always; from the beginning of ... up to ...; all along

ja

  • JMdict lining out to first base

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一向 · 一贯 · 不断

Từ trái nghĩa

中断 · 断续 · 间断